hết trụi

hết trụi

Sau trận cháy rừng, những thân cây đứng hết trụi lá trên sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Cụm tính từ:
    • Hoàn toàn không còn , sạch trơn: Dùng để diễn tả trạng thái một thứ đó đã bị lấy đi, tiêu thụ, hoặc biến mất một cách triệt để, không còn sót lại chút nào.
    • Nghèo đến mức không còn : (Dùng trong ngữ cảnh tài chính, vật chất) Chỉ tình trạng hết sạch tiền bạc, của cải, không còn tài sản .
dụ sử dụng
  • Tính từ / Cụm tính từ:
    • Sau trận cháy rừng, cả khu đồi chỉ còn lại những thân cây cháy hết trụi . (Diễn tả cây cối bị mất sạch một cách triệt để.)
    • Cửa hàng đã bán hết trụi món hàng khuyến mãi chỉ trong một buổi sáng. (Diễn tả hàng hóa bị bán sạch, không còn một món nào.)
    • Sau trận ốm nặng, anh ấy tiêu hết trụi số tiền dành dụm. (Diễn tả việc tiêu sạch toàn bộ số tiền, không còn đồng nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghèo hết trụi": cực kỳ nghèo khổ, không còn của cải, tài sản .
    • Gia đình ấy sau cơn bão đã nghèo hết trụi. (Gia đình đó đã mất sạch tài sản sau cơn bão.)
  • "Trơ trụi" / "Trụi lủi": các biến thể gần nghĩa, nhấn mạnh sự trống trơn, không còn che phủ hoặc sở hữu.
    • Cánh đồng sau khi gặt trơ trụi. (Cánh đồng không còn một bông lúa nào sau khi gặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hết sạch: (cụm từ) Có nghĩa tương tự, chỉ sự không còn lại thứ .
    • Tủ lạnh hết sạch thức ăn.
  • Trống trơn: (tính từ) Nhấn mạnh sự trống rỗng, không bên trong.
    • Chiếc túi trống trơn.
  • Khánh kiệt: (tính từ) Chỉ sự cạn kiệt hoàn toàn (thường dùng cho tiền bạc, tài nguyên).
    • Ngân quỹ đã khánh kiệt.
Từ đồng nghĩa
  • Cạn sạch: (động từ) Hết hoàn toàn, thường dùng cho chất lỏng hoặc nguồn lực.
  • Triệt để: (tính từ) Một cách hoàn toàn, đến cùng, có thể kết hợp để nhấn mạnh: .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "hết trụi" đây một cụm tính từ cố định.

Thành ngữ liên quan
  • Trắng tay: Thành ngữ chỉ tình trạng mất hết tài sản, không còn trong tay.
    • Đầuthất bại, ông ấy ra về trắng tay. (Nghĩa rộng tương đồng với "nghèo hết trụi".)
  • Trơ trụi: Thường dùng để miêu tả cảnh vật, bề mặt bị mất đi lớp che phủ một cách đáng chú ý.
    • Ngọn đồi trơ trụi đá.